Chuyên mục

video

Nần Vàng - Dược liệu quý cho người bị mỡ máu cao & bệnh tim mạch

Trang nhất » Tin Tức » Giá thuốc và dịch vụ y tế

Giá viện phí mới

Thứ sáu - 18/11/2016 02:30

STT STT theo mục Gía danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá
(đồng) 
Ghi chú
TT03 TT04
    C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
C1.1 SIÊU ÂM:    
4 MSATQ00  1 Siêu âm tổng quát 30,000  
5 MSAT4D0 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 259,000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
6   3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 360,000  
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 MXQNTNC 1 Các ngón tay hoặc ngón chân  26,000  
8 MXQTV1T  2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 26,000  
9  MXQTV2T 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 31,000  
10  MXQCG1T 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 26,000  
11  MXQCG2T 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 33,600  
12  MXQCH1T 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 31,000  
13   MXQCH2T 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 33,600  
14  MXQKC00 8 Khung chậu 31,000  
C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 MXQXS1T  1 Xương sọ (một tư thế) 26,000  
16  MXQXCMC 2 Xương chũm, mỏm châm  26,000  
17  MXQXĐ1T 3 Xương đá (một tư thế) 26,000  
18  MXQTDH0 4 Khớp thái dương-hàm  26,000  
19  MXQOR00 5 Chụp ổ răng 32,500  
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 MXQĐSC0  1 Các đốt sống cổ 26,000  
21  MXQĐSN0 2 Các đốt sống ngực  31,000  
22  MXQTLC0 3 Cột sống thắt lưng-cùng  31,000  
23  MXQCSCC 4 Cột sống cùng-cụt  31,000  
24  MXQ2ĐLT 5 Chụp 2 đoạn liên tục  31,000  
25  MXQĐGTX 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 26,000  
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26  MXQTPT0 1 Tim phổi thẳng  40,000  
27  MXQTPN0 2 Tim phổi nghiêng  40,000  
28  MXQXUXS 3 Xương ức hoặc xương sườn  31,000  
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29  MXQTN00 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 31,000  
32  MXQBKCB 4 Chụp bụng không chuẩn bị 31,000  
33  MXQTQCQ 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 63,000  
34  MXQDDTT 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang  73,000  
35  MXQĐTCQ 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 102,000  
49  MXQSH1P 14 Chụp X-quang số hóa 1 phim 52,000  
50  MXQSH2P 15 Chụp X-quang số hóa 2 phim 80,000  
51  MXQSH3P 16 Chụp X-quang số hóa 3 phim 105,000  
52  MXQTCVT 17 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 220,000  
53  MXQNQBT 18 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) 302,000  
54  MXQDDCQ 19 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang  112,000  
55  MXQTSCC 20 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 299,000  
    C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
56  MTĐ0000 1 Thông đái  60,000 Bao gồm cả sonde
57  MTTP000 2 Thụt tháo phân 40,000  
58  MCHHU00 3 Chọc hút hạch hoặc u  55,000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
59  MCHTBTG 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp  54,000  
60  MCHMBMP 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi  85,000  
61  MCRMP00 6 Chọc rửa màng phổi 120,000  
62  MCHKMP0 7 Chọc hút khí màng phổi 80,000  
63  MTRDLMP 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 40,000  
64  MRBQKHC 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 85,000  
65  MNNĐTĐ0 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 138,000 Bao gồm cả Sonde
66  MĐĐSMG0 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 115,000  
71  MSTD000 16 Sinh thiết da  61,000  
72  MSTMU00 17 Sinh thiết hạch, u 94,000  
96  MTM1NĐT 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 400,000  
      Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
115  MCC0000 60 Chôn chỉ (cấy chỉ)  95,000 95,000
116  MC00000 61 Châm (các phương pháp châm) 34,000  
117  MĐC0000 62 Điện châm 38,000 38,000
118  MTC0000 63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 20,000 20,000
119  MXBBH00 64 Xoa bóp bấm huyệt  20,000  20.000
120  MHN0000 65 Hồng ngoại 17,000  
121  MĐP0000 66 Điện phân 17,000  
122  MSN0000 67 Điều trị bằng sóng ngắn (Đổi tên: Sóng ngắn) 16,000  
123  MLSC000 68 Laser châm 34,000  
124  MTN0000 69 Tử ngoại 15,000  
125  MĐX0000 70 Điện xung 17,000  
126  MTVĐTT0 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 15,000  
127  MTVĐĐC0 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 15,000  
128  MSAĐT00 73 Siêu âm điều trị 20,000  
129  MĐTT000 74 Điện từ trường 14,000  
130  MBFRF00 75 Bó Farafin 40,000  
131 MNCTC00  76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 18,000  18.000
132  MKNCSCK 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 19,000  19.000
    C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
C3.1  NGOẠI KHOA    
133 MCCHI00  1 Cắt chỉ 38,000  
134  MTBVT15 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55,000  
135  MTBVT30 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 70,000  
136  MTBVT50 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 75,000  
137  MTB30NT 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 100,000  
138  MTB50NT 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 115,000  
139  MTBVTNT 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 170,000  
140  MTB0000 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 40,000  
141  MTBK000 9 Tháo bột khác 35,000  
142  MVTPMN0 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  140,000  
143  MVTPMN1 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm  180,000  
144  MVTPMS0 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  190,000  
145  MVTPMS1 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm  210,000  
146  MCBUS00 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da  160,000  
147  MCRNAX0 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  90,000  
148  MTLR000 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 70,000  
150  MTTHM00 18 Thắt các búi trĩ hậu môn  210,000  
C3.3 MẮT    
189  MĐNA000 1 Đo nhãn áp  15,000  
190 MĐJV000  2 Đo Javal  11,000  
191  MĐTTAĐ0 3 Đo thị trường, ám điểm 10,000  
192  MTKLT00 4 Thử kính loạn thị 10,000  
193  MSĐM000 5 Soi đáy mắt  20,000  
194  MTHNC00 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt  15,000 Chưa tính thuốc tiêm
195  MTDKM00 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt  15,000 Chưa tính thuốc tiêm
196  MTLĐMM0 8 Thông lệ đạo một mắt  30,000  
197  MTLĐHM0 9 Thông lệ đạo hai mắt  55,000  
198  MCCL000 10 Chích chắp/ lẹo  40,000  
199  MLDVKM0 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt  25,000  
200  MLDVGMN 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 25,000  
201  MLDVGMS 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 158,000  
202  MPTCMKM 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 479,000  Chưa tính chi phí màng ối
203  MMQ1M00 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê  330,000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
204  MMQ2M00 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê  460,000  
205  MMQ3M00 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 600,000  
206  MMQ4M00 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê  715,000  
207  MPTMĐT0 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 530,000  
209  MKDMKM0 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 515,000  
C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
218 MTRAXA0  1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 120,000  
219  MTRAXSH 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 115,000  
220  MCAMI00 3 Cắt Amiđan (gây tê) 112,000  
223  MLDVTN0 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60,000  
224  MLDVTGT 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 115,000  
225  MLDVM00 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê  115,000  
    C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT     
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
246 MNRS000  1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa  20,000  
247  MNR8BT0 2 Nhổ răng số 8 bình thường  100,000  
248  MNR8BC0 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  180,000  
249  MLCRĐB1 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm  50,000  
250  MLCRĐB2 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm  90,000  
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
256  MKVTPM0 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm  130,000  
257  MKVTPM5 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm  180,000  
258  MKVTS00 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm  170,000  
259  MKVTS01 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm  180,000  
    C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC     
      (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)    
    C4.1 PHẪU THUẬT    
    C4.2 THỦ THUẬT    
  MTNMC00  973 Tiêm ngoài màng cứng  288,000  
   MTCCS00 974 Tiêm cạnh cột sống 288,000  
   MTK0000 975 Tiêm khớp 268,000  
    C5 XÉT NGHIỆM     
    C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
270  MPTTBM0 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 30,000  
273  MML0000 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 15,000  
276  MNMABO0 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 32,000  
285  MTGMC00 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10,000  
  MTGMCI0   Thời gian máu chảy(phương pháp Ivy) 36,000  
303  MXNCR00 36 Định lượng Creatine  20,000  
  MXNGL00   Định lượng Glucose 20,000  
  MXNUR00   Định lượng Ure 20,000  
  MXNAU00   Định lượng Axit Uric 20,000  
  MXNHDL0   Định lượng HDL-cholestrol 21,000  
  MXNLDL0   Định lượng LDL - cholestrol 21,000  
306  MĐLK000 39 Định lượng Tryglyceride  21,000  
  MĐLCH00   Định lượng Cholestrol toàn phần 21,000  
  MXNGOT0   Xét nghiệm GOT 20,000  
  MXNGPT0   Xét nghiệm GPT 20,000  
309  MKSTSRM 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 24,000  
313  MPTTBM0 46 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser   40,000  
      XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
    C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
343  MTBCNT0 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  40,000  
    C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
    C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
      VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
359  MSKSTĐR 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 29,000  
    C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
406 MĐTĐ000  1 Điện tâm đồ 33,000  
407  MĐNĐ0000 2 Điện não đồ  33,000  
408  MLHN000 3 Lưu huyết não 30,000  
414  MTGLU00 9 Test dung nạp Glucagon  26,000  
      PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT03):    
  C1   CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
      Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
65 MGT0000 1 Giao thoa 8,000  
66 MBK0000 2 Bàn kéo 17,000  
67 MBX0000 3 Bồn xoáy 8,000  
68 MTLTKTW 4 Tập do liệt thần kinh trung ương 9,000  
69 MTDCK00 5 Tập do cứng khớp 12,000  
70 MTLNB00 6 Tập do liệt ngoại biên 10,000  
71 MHĐTL00 7 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 12,000  
72 MCĐĐ000 8 Chẩn đoán điện 8,000  
73 MTTVG00 9 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 4,000  
74 MTVXĐT0 10 Tập với xe đạp tập 4,000  
75 MTVHTRR 11 Tập với hệ thống ròng rọc 4,000  
76 MTTL000 12 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 45,000  
77 MVLTLHH 13 Vật lý trị liệu hô hấp 8,000  
78 MVLTLCH 14 Vật lý trị liệu chỉnh hình 9,000  
79 MPHCNXC 15 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10,000  
80 MVLTLPN 16 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 9,000  
81 MTDS000 17 Tập dưỡng sinh 6,000  
82 MĐVDGĐ0 18 Điện vi dòng giảm đau 9,000  
83 MXBBM00 19 Xoa bóp bằng máy 9,000 9.000 
84 MXBCBBT 20 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30,000  
85 MXBTT00 21 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50,000  
86 MXH0000 22 Xông hơi 15,000  
87 MGH0000 23 Giác hơi 10,000 10.000 
88 MBECT00 24 Bó êm cẳng tay 6,000  
89 MBECC00 25 Bó êm cẳng chân 6,000  
90 MBEĐ000 26 Bó êm đùi 10,000  
91 MCĐĐTKC 27 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 17,000  
92 MXBALH0 28 Xoa bóp áp lực hơi 9,000  
93 MLSCN00 29 Laser chiếu ngoài 9,000  
94 MLSNM00 30 Laser nội mạch 29,000  
95 MLSTM00 31 Laser thẩm mỹ 29,000  
96 MSXKĐT0 32 Sóng xung kích điều trị 27,000  
97 MNCHDG0 33 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 410,000  
98 MNCHTG0 34 Nẹp chỉnh hình trên gối 800,000  
99 MNCTBT0 35 Nẹp cổ tay - bàn tay 250,000  
100 MACHCS0 36 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 800,000  
101 MGCH000 37 Giày chỉnh hình 400,000  
102 MNCHU00 38 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân 900,000  
103 MNĐCSC0 39 Nẹp đỡ cột sống cổ 400,000  
  C2   CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C2.1   NGOẠI KHOA    
104 MCĐGXS0 1 Cố định gãy xương sườn 35,000  
105 MNBGXĐ0 2 Nắn, bó gãy xương đòn 50,000  
106 MNBXBC0 3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 45,000  
107 MNBGXG0 4 Nắn, bó gãy xương gót 50,000  
  C2.3   MẮT    
266 MĐKXM00 1 Đo khúc xạ máy 4,000  
267 MNPPHG0 2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 35,000  
268 MĐCH000 3 Điện chẩm 30,000  
269 MSG0000 4 Sắc giác 17,000  
270 MĐVM000 5 Điện võng mạc 30,000  
271 MCSTTT0 6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 14,000  
272 MĐTLKQ0 7 Đo thị lực khách quan 35,000  
273 MĐBM000 8 Đánh bờ mi 9,000  
274 MBMDHĐ0 9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 9,000  
275 MRCĐ1M0 10 Rửa cùng đồ 1 mắt 14,000  
276 MĐDĐT00 11 Điện di điều trị (1 lần) 7,000  
277 MMNN000 12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 350,000  
278 MKBNC00 13 Khoét bỏ nhãn cầu 400,000  
279 MNTBM00 14 Nặn tuyến bờ mi 9,000  
280 MLSVKM0 15 Lấy sạn vôi kết mạc 9,000  
281 MĐLX000 16 Đốt lông xiêu 11,000  
294 MSBĐT00 29 Soi bóng đồng tử 7,000  
309 MLDVHM0 47 Lấy dị vật hốc mắt 490,000  
319 MCMHM00 57 Chích mủ hốc mắt 230,000  
320 MCBTL00 58 Cắt bỏ túi lệ 430,000  
321 MCMA000 59 Cắt mộng áp Mytomycin 400,000  
322 MGGM000 60 Gọt giác mạc 360,000  
341 MCCGM00 83 Cắt chỉ giác mạc 14,000  
  C2.4   TAI - MŨI - HỌNG    
354 MLTTQ00 1 Làm thuốc thanh quản/ tai (không kể tiền thuốc) 15,000  
355 MLDVH00 2 Lấy dị vật họng 20,000  
363 MCHDVT0 10 Chọc hút dịch vành tai 15,000  
364 MCRVT00 11 Chích rạch vành tai 25,000  
368 MKD0000 15 Khí dung 8,000  
369 MRTRMXH 16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 12,000  
  C2.5.1   PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG    
427 MNRĐG00 1 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 100,000  
428 MNRK000 2 Phẫu thuật nhổ răng khó 120,000  
433 MNCR000 7 Nhổ chân răng 80,000  
  C3   XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
  C3.1   XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH    
620 MHBSAG0 61 HBsAg (nhanh) 51,000  
622 MHIV000 63 Anti - HIV (nhanh) 51,000  
  MRF0000   RF (Rheumatoid Factor) 46,000  
  MASLO00   ASLO 46,000  
  MCRP000   Phản ứng CRP 26,000  
      XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
      HBA1C 68,000  
      Gama GT 15,000  
697   24 Calci 10,000  
  C3.2   XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
788 MNT10TS 1 Nước tiểu 10 thông số (máy) 32,000  
  C4   CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C4.1   SIÊU ÂM:    
869 MSAM000 1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 140,000  
870 MSANC00 2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 25,000  
871 MSATGS0 3 Siêu âm tim gắng sức 336,000  
872 MSAMT00 4 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 160,000  
873 MSANS00 5 Siêu âm nội soi 460,000  
  C4.2   CHIẾU, CHỤP X - QUANG    
  C4.2.3   CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU    
874 MCBLON0 1 Chụp Blondeau + Hirtz 40,000  
875 MCHMTN0 2 Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 37,000  
876 MCLTG2M 3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 24,000  
881 MCKC000 8 Chụp khớp cắn 15,000  
  C4.2.2   CHỤP X - QUANG RĂNG HÀM MẶT    
882 MCSM000 1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 32,000  
883 MCSMKTS 2 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số 64,000  
  C4.2.3   CHỤP X - QUANG VÙNG NGỰC    
884 MCKQ000 1 Chụp khí quản 25,000  
885 MPĐU000 2 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 22,000  
  C4.2.4   CHỤP X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
  C4.2.5   MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X - QUANG KHÁC    
896  MTGMĐ00   Thời gian máu đông 3,000  

Tải về:
Giá Viện phí mới

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới     

 


Hình ảnh hoạt động

Liên kết website



Thống kê

  • Đang truy cập: 2
  • Hôm nay: 107
  • Tháng hiện tại: 107
  • Tổng lượt truy cập: 180958